Bản dịch của từ Contributor trong tiếng Việt

Contributor

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contributor (Noun)

kn̩tɹˈɪbjətəɹ
kn̩tɹˈɪbjətɚ
01

Người viết bài hoặc cung cấp nội dung cho báo, tạp chí, trang tin điện tử, v.v.; người đóng góp các bài viết được đăng xuất bản.

A person who produces articles published in a newspaper, magazine, online publication, etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người ủng hộ hoặc đóng góp cho một mục tiêu, hoạt động hoặc tổ chức — người hỗ trợ, bảo vệ hoặc góp phần vào sự phát triển của một việc nào đó.

A person who backs, supports or champions a cause, activity or institution.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người đóng góp, người ủng hộ về tài chính hoặc vật chất cho từ thiện, quỹ, dự án hay một mục đích nào đó.

A benefactor; someone who donates to charity or some cause.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ