Bản dịch của từ Controlled program trong tiếng Việt
Controlled program
Noun [U/C]

Controlled program (Noun)
kəntɹˈoʊld pɹˈoʊɡɹˌæm
kəntɹˈoʊld pɹˈoʊɡɹˌæm
01
Một ứng dụng phần mềm hoạt động theo các tham số hoặc quy tắc được đặt bởi người dùng hoặc hệ thống.
A software application that operates under specified parameters or rules set by a user or system.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Controlled program
Không có idiom phù hợp