Bản dịch của từ Controlled program trong tiếng Việt

Controlled program

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Controlled program(Noun)

kəntɹˈoʊld pɹˈoʊɡɹˌæm
kəntɹˈoʊld pɹˈoʊɡɹˌæm
01

Một chương trình máy tính được thiết kế để hoạt động theo quy tắc hoặc giao thức nhất định.

A computer program is designed to be controlled by a controller or protocol.

一个旨在由一套控制或协议管理的计算机程序。

Ví dụ
02

Một chương trình trong đó luồng thực thi được xác định bởi các cấu trúc điều khiển nhất định.

A program where the execution flow is determined by various control structures.

这是一个程序,执行流程由几个控制结构决定。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một ứng dụng phần mềm hoạt động dựa trên các điều kiện hoặc quy tắc cụ thể do người dùng hoặc hệ thống đặt ra.

A software application operates based on parameters or rules set by the user or the system.

一款在用户或系统设定的特定参数或规则下运行的软件程序。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa