Bản dịch của từ Controlled program trong tiếng Việt
Controlled program
Noun [U/C]

Controlled program(Noun)
kəntɹˈoʊld pɹˈoʊɡɹˌæm
kəntɹˈoʊld pɹˈoʊɡɹˌæm
01
Một chương trình máy tính được thiết kế để hoạt động theo quy tắc hoặc giao thức nhất định.
A computer program is designed to be controlled by a controller or protocol.
一个旨在由一套控制或协议管理的计算机程序。
Ví dụ
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Một ứng dụng phần mềm hoạt động dựa trên các điều kiện hoặc quy tắc cụ thể do người dùng hoặc hệ thống đặt ra.
A software application operates based on parameters or rules set by the user or the system.
一款在用户或系统设定的特定参数或规则下运行的软件程序。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
