Bản dịch của từ Convenience trong tiếng Việt
Convenience
Noun

Convenience (Noun)
kn̩vˈinjn̩s
kn̩vˈinjn̩s
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tình trạng dễ dàng thực hiện một việc gì đó mà không gặp nhiều khó khăn hoặc trở ngại.
The state of being able to proceed with something without difficulty.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
