Bản dịch của từ Conventional standards of beauty trong tiếng Việt

Conventional standards of beauty

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conventional standards of beauty(Phrase)

kənvˈɛnʃənəl stˈændədz ˈɒf bjˈuːti
kənˈvɛnʃənəɫ ˈstændɝdz ˈɑf ˈbjuti
01

Các tiêu chuẩn hoặc chuẩn mực đã được thiết lập để xác định điều gì được coi là đẹp trong một nền văn hóa hoặc xã hội nhất định.

Standards or rules that have been established define what is considered beautiful within a particular culture or society.

Các tiêu chuẩn hay quy tắc đã được thiết lập để xác định điều gì được coi là đẹp trong một nền văn hóa hoặc xã hội cụ thể.

Ví dụ
02

Các nguyên tắc hoặc giá trị thường được chấp nhận liên quan đến thẩm mỹ

Practices or values often accepted are related to aesthetics.

美容方面常被接受的实践或价值观。

Ví dụ
03

Một phương pháp chuẩn hóa trong việc đánh giá sức hút về ngoại hình

A standardized approach to assessing physical attractiveness

对评判外貌吸引力采用品质统一的方法

Ví dụ