Bản dịch của từ Cool-blue trong tiếng Việt
Cool-blue
Noun [U/C]

Cool-blue(Noun)
kˈuːlbluː
ˈkuɫˈbɫu
Ví dụ
02
Một màu pha trộn giữa xanh dương và các tông mát mẻ, thường gợi lên cảm giác bình yên và thư thái.
A shade that blends blue with other cool tones is often associated with peace and tranquility.
一种结合蓝色和冷色调的颜色,通常与平静和安宁联系在一起
Ví dụ
