Bản dịch của từ Copyholder trong tiếng Việt

Copyholder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Copyholder(Noun)

kˈɑpihoʊldəɹ
kˈɑpihoʊldəɹ
01

Người giữ đất theo hình thức “copyhold” — tức là người thuê hoặc nắm giữ quyền sử dụng đất theo một hệ thống phong kiến/luật đất truyền thống (thường ghi trên bản sao của sổ đất), không phải chủ sở hữu toàn quyền mà giữ đất theo điều kiện và lệ phí định sẵn.

A person who held land in copyhold.

持有土地的人

Ví dụ
02

Một kẹp hoặc giá đỡ để giữ các tờ văn bản (bản in hoặc bản gốc) cố định khi người ta đánh máy hoặc nhập văn bản vào máy tính.

A clasp or stand for holding sheets of text while it is keyed or typed.

文本夹

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ