Bản dịch của từ Corkage trong tiếng Việt

Corkage

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corkage (Noun)

kˈɑɹkɪdʒ
kˈɑɹkɪdʒ
01

Một khoản phí mà nhà hàng hoặc khách sạn thu khi khách mang rượu (thường là rượu vang) từ ngoài vào và yêu cầu phục vụ.

A charge made by a restaurant or hotel for serving wine that has been brought in by a customer.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh