Anh - Việt

Bản dịch của từ Cornflower trong tiếng Việt

cornflower

Noun

cornflower (Noun)

/kˈɔɹnflaʊɚ/
/kˈɑɹnflaʊəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một loài cây thân mảnh, có nguồn gốc ở châu Âu và châu Á, họ cúc tây/hoa cúc bờm (liên quan đến các loài cúc tây khác), với hoa thường có màu xanh lam đậm rất nổi bật.

A slender Eurasian plant related to the knapweeds with flowers that are typically a deep vivid blue.

Ví dụ
Hoa ngô đồng nở rực rỡ trong nhiều vườn cộng đồng ở Mỹ.The cornflower blooms beautifully in many community gardens across America.
Hoa ngô đồng không phát triển tốt trong đất khô, cát.Cornflowers do not grow well in dry, sandy soils.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh