Anh - Việt

Bản dịch của từ Cornflowers trong tiếng Việt

cornflowers

Noun

cornflowers (Noun)

/kˈɔɹnflaʊɚz/
/kˈɔɹnflaʊɚz/
AI

Nghĩa 01

Một loài cây thuộc họ cúc, thường có hoa màu xanh lam nổi bật; hoa này thường gọi là bông cornflower hoặc bachelor’s button trong tiếng Anh.

a plant of the daisy family typically with blue flowers.

Ví dụ
Hoa ngô đồng phát triển đẹp trong các vườn cộng đồng ở Chicago.Cornflowers grow beautifully in community gardens across Chicago.
Hoa ngô đồng không nở vào mùa đông ở New York.Cornflowers do not bloom in winter in New York.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh