Bản dịch của từ Cornflower trong tiếng Việt

Cornflower

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cornflower(Noun)

kˈɔɹnflaʊɚ
kˈɑɹnflaʊəɹ
01

Một loài cây thân mảnh, có nguồn gốc ở châu Âu và châu Á, họ cúc tây/hoa cúc bờm (liên quan đến các loài cúc tây khác), với hoa thường có màu xanh lam đậm rất nổi bật.

A slender Eurasian plant related to the knapweeds with flowers that are typically a deep vivid blue.

一种纤细的植物,通常开深蓝色的花。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh