Bản dịch của từ Correct claims trong tiếng Việt

Correct claims

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Correct claims(Noun)

kərˈɛkt klˈeɪmz
ˈkɔrɛkt ˈkɫeɪmz
01

Hành động tuyên bố hoặc khẳng định một điều gì đó như một sự thật

Making a statement or asserting something as a fact.

这是你应该翻译的内容:宣称或断言某事为真。

Ví dụ
02

Một sự khẳng định về quyền hoặc lợi ích hợp pháp đối với cái gì đó

A declaration of rights or interests regarding something.

对某事的权利或权益的主张

Ví dụ
03

Một tuyên bố khẳng định điều gì đó là đúng thường mà không cần chứng cứ

A statement that asserts something is true without usually having evidence to back it up.

这是一种断言,声称某事是真实的,往往没有任何证据支持。

Ví dụ

Correct claims(Adjective)

kərˈɛkt klˈeɪmz
ˈkɔrɛkt ˈkɫeɪmz
01

Trong tình trạng tốt, hài lòng hoặc chấp nhận được

Making a statement or asserting something as a fact.

整齐有序,令人满意或接受的

Ví dụ
02

Chính xác hoặc chính xác cao trong thực hiện hoặc thi hành

A statement regarding a right or claim to something.

在表现或执行方面的准确性或精确性

Ví dụ
03

Không có lỗi lầm, đúng với sự thật hoặc chân lý

A statement asserting something as true usually lacks evidence.

这通常是一种没有确凿证据支持的陈述,声称某事是真实的。

Ví dụ