Bản dịch của từ Corrective record trong tiếng Việt

Corrective record

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corrective record(Noun)

kərˈɛktɪv rˈɛkɔːd
kɝˈɛktɪv ˈrɛkɝd
01

Một báo cáo chính thức ghi chép những sửa đổi đã được thực hiện đối với các hồ sơ trước đó.

An official report that documents corrections made to earlier records

Ví dụ
02

Một bản ghi điều chỉnh hoặc sửa đổi các mục trước đó.

A record that corrects or amends previous entries

Ví dụ
03

Một tài liệu cung cấp thông tin cập nhật để chỉnh sửa những sai sót trước đây.

A document that provides updated information to rectify previous inaccuracies

Ví dụ