Anh - Việt

Bản dịch của từ Correlate trong tiếng Việt

correlate

AdjectiveVerb

correlate (Adjective)

/kˈɔɹəleɪtəd/
/kˈɔɹəleɪtəd/
AI

Nghĩa 01 · (tính từ) mô tả hai hay nhiều sự vật, hiện tượng có mối quan hệ lẫn nhau, liên quan hoặc tương ứng với nhau.

(tính từ) mô tả hai hay nhiều sự vật, hiện tượng có mối quan hệ lẫn nhau, liên quan hoặc tương ứng với nhau.

of two or more things having a mutual relationship related or connected.

Ví dụ
Căng thẳng và giấc ngủ có mối liên quan trong các nghiên cứu sức khỏe tâm thần.Stress and sleep are correlated in mental health studies.
Không có bằng chứng nào chứng minh mối liên quan giữa chế độ ăn và mức độ hạnh phúc.There is no evidence to correlate diet with happiness levels.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

correlate (Verb)

/kˈɔɹəleɪtəd/
/kˈɔɹəleɪtəd/
AI

Nghĩa 01 · Có mối quan hệ tương hỗ hoặc mối liên hệ, nghĩa là hai sự việc liên quan đến nhau, một cái ảnh hưởng hoặc phụ thuộc vào cái kia.

Có mối quan hệ tương hỗ hoặc mối liên hệ, nghĩa là hai sự việc liên quan đến nhau, một cái ảnh hưởng hoặc phụ thuộc vào cái kia.

have a mutual relationship or connection in which one thing affects or depends on another.

Ví dụ
Giáo dục cao và cơ hội việc làm thường có mối tương quan trong xã hội.Higher education and job opportunities often correlate in society.
Thiếu hỗ trợ xã hội có thể tương quan tiêu cực với kết quả sức khỏe tinh thần.Lack of social support can negatively correlate with mental health outcomes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của correlate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

correlate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

correlated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

correlated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

correlates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

correlating

Kết hợp từ của correlate (Verb)

VERB + correlatecorrelate + ADVERBcorrelate + PREPOSITION
Kết hợp từ của correlate
Collocation
Ví dụ

được tìm thấy tương quan

be found to correlate

Tương tác xã hội tích cực được phát hiện tương quan với mức độ hạnh phúc cao hơn.

Positive social interactions are found to correlate with higher happiness levels.

được thể hiện có liên quan

be shown to correlate

Mối tương tác xã hội tích cực được cho là tương quan với mức độ hạnh phúc.

Positive social interactions are shown to correlate with happiness levels.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh