correlate
correlate (Adjective)
Nghĩa 01 · (tính từ) mô tả hai hay nhiều sự vật, hiện tượng có mối quan hệ lẫn nhau, liên quan hoặc tương ứng với nhau.
(tính từ) mô tả hai hay nhiều sự vật, hiện tượng có mối quan hệ lẫn nhau, liên quan hoặc tương ứng với nhau.
of two or more things having a mutual relationship related or connected.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
correlate (Verb)
Nghĩa 01 · Có mối quan hệ tương hỗ hoặc mối liên hệ, nghĩa là hai sự việc liên quan đến nhau, một cái ảnh hưởng hoặc phụ thuộc vào cái kia.
Có mối quan hệ tương hỗ hoặc mối liên hệ, nghĩa là hai sự việc liên quan đến nhau, một cái ảnh hưởng hoặc phụ thuộc vào cái kia.
have a mutual relationship or connection in which one thing affects or depends on another.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của correlate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | correlate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | correlated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | correlated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | correlates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | correlating |
Kết hợp từ của correlate (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
được tìm thấy tương quan be found to correlate | Tương tác xã hội tích cực được phát hiện tương quan với mức độ hạnh phúc cao hơn. Positive social interactions are found to correlate with higher happiness levels. |
được thể hiện có liên quan be shown to correlate | Mối tương tác xã hội tích cực được cho là tương quan với mức độ hạnh phúc. Positive social interactions are shown to correlate with happiness levels. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "correlate" là động từ nghĩa là liên kết hoặc có quan hệ qua lại giữa hai hoặc nhiều yếu tố. Trong ngữ cảnh thống kê, nó thường được sử dụng để mô tả sự tương quan giữa các biến số. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, "correlate" có thể được sử dụng tương tự, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác ở nhấn âm: tiếng Anh Mỹ nhấn âm vào âm tiết thứ hai (/ˈkɔːrəleɪt/), trong khi tiếng Anh Anh có xu hướng nhấn vào âm tiết đầu tiên (/ˈkɒrəleɪt/).