Bản dịch của từ Correspondent trong tiếng Việt

Correspondent

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Correspondent (Adjective)

kˌɔɹəspˈɑndn̩t
kˌɑɹɪspˈɑndn̩t
01

(tính từ) Tương ứng; có liên quan hoặc tương thích với cái khác, giống về vị trí, chức năng hoặc ý nghĩa.

Corresponding.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Correspondent (Noun)

kˌɔɹəspˈɑndn̩t
kˌɑɹɪspˈɑndn̩t
01

Người làm công việc đưa tin, viết bài hoặc tường thuật sự kiện cho một tờ báo, đài phát thanh hoặc đài truyền hình; thường là phóng viên hoặc cộng tác viên ở hiện trường.

A person employed to report for a newspaper or broadcasting organization.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người thường xuyên gửi thư hoặc trao đổi thư từ với người khác (người viết thư đều đặn).

A person who writes letters on a regular basis.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ