Anh - Việt

Bản dịch của từ Cost breakdown trong tiếng Việt

cost breakdown

Noun

cost breakdown (Noun)

/kˈɑst bɹˈeɪkdˌaʊn/
/kˈɑst bɹˈeɪkdˌaʊn/
AI

Nghĩa 01

Một tài khoản chi tiết về chi phí tách biệt các chi phí khác nhau.

A detailed account of expenses separating various costs.

Ví dụ
Bảng phân tích chi phí của sự kiện từ thiện đã được cẩn thận phân tích.The cost breakdown of the charity event was carefully analyzed.
Cô ấy không thể cung cấp bảng phân tích chi phí cho ngân sách dự án.She couldn't provide a cost breakdown for the project budget.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Phân tích về những gì được bao gồm trong tổng chi phí.

An analysis of what is included in a total cost.

Ví dụ
Bảng phân tích chi phí của dự án được cung cấp trong báo cáo.The cost breakdown of the project was provided in the report.
Không có bảng phân tích chi phí chi tiết cho sự kiện từ thiện.There was no detailed cost breakdown for the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một cách để hiểu các thành phần riêng lẻ tạo nên tổng chi phí.

A way to understand the individual components that make up a total cost.

Ví dụ
Hiểu chi phí phân tích là quan trọng để lập ngân sách hiệu quả.Understanding the cost breakdown is crucial for budgeting effectively.
Không biết chi phí phân tích có thể dẫn đến chi tiêu quá mức cho các mặt hàng không cần thiết.Not knowing the cost breakdown can lead to overspending on unnecessary items.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh