Bản dịch của từ Cost breakdown trong tiếng Việt

Cost breakdown

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cost breakdown(Noun)

kˈɑst bɹˈeɪkdˌaʊn
kˈɑst bɹˈeɪkdˌaʊn
01

Một phương pháp để hiểu rõ các thành phần riêng lẻ tạo nên tổng chi phí.

One way to understand the individual components that make up the total cost.

理解构成总成本的各个要素的方法。

Ví dụ
02

Phân tích những yếu tố cấu thành tổng chi phí.

Analysis of what is included in the total cost.

关于总成本所包含内容的分析

Ví dụ
03

Một bài báo chi tiết về các khoản chi phí phân chia theo từng loại chi tiêu.

A detailed account that separates different costs.

对各项费用的详细支出明细进行分列。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh