Bản dịch của từ Cot death trong tiếng Việt

Cot death

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cot death(Noun)

kˈɑt dˈɛθ
kˈɑt dˈɛθ
01

Cái chết đột ngột và không rõ nguyên nhân của một em bé có vẻ khỏe mạnh, thường xảy ra khi bé ngủ, được gọi là hội chứng đột tử ở trẻ sơ sinh (SIDS).

The unexpected and unexplained death of a healthy infant, often occurring during sleep, is commonly referred to as Sudden Infant Death Syndrome (SIDS).

一个健康婴儿在睡眠中突发死亡且无法确认原因,通常被称为婴儿猝死综合症(SIDS).

Ví dụ