Anh - Việt

Bản dịch của từ Counseling trong tiếng Việt

counseling

NounVerb

counseling (Noun)

/kˈaʊnsəlɪŋ/
/kˈaʊnslɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Sự tư vấn chuyên nghiệp giúp giải quyết các vấn đề cá nhân, tâm lý hoặc cảm xúc bằng cách lắng nghe, hướng dẫn và đưa ra lời khuyên từ người có chuyên môn (ví dụ: nhà tư vấn tâm lý, chuyên gia tư vấn).

Sự tư vấn chuyên nghiệp giúp giải quyết các vấn đề cá nhân, tâm lý hoặc cảm xúc bằng cách lắng nghe, hướng dẫn và đưa ra lời khuyên từ người có chuyên môn (ví dụ: nhà tư vấn tâm lý, chuyên gia tư vấn).

professional guidance in resolving personal or psychological problems.

Ví dụ
Cô ấy tìm kiếm tư vấn về vấn đề lo âu của mình.She sought counseling for her anxiety issues.
Buổi tư vấn giúp anh ấy vượt qua nỗi đau của mình.The counseling session helped him cope with his grief.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của counseling (Noun)

SingularPlural

counseling

counselings

counseling (Verb)

/kˈaʊnsəlɪŋ/
/kˈaʊnslɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Việc cung cấp sự giúp đỡ chuyên nghiệp và hướng dẫn để giải quyết các vấn đề cá nhân hoặc tâm lý (ví dụ: tư vấn tâm lý, hỗ trợ xử lý stress, rối loạn cảm xúc, mâu thuẫn gia đình).

Việc cung cấp sự giúp đỡ chuyên nghiệp và hướng dẫn để giải quyết các vấn đề cá nhân hoặc tâm lý (ví dụ: tư vấn tâm lý, hỗ trợ xử lý stress, rối loạn cảm xúc, mâu thuẫn gia đình).

the provision of professional assistance and guidance in resolving personal or psychological problems.

Ví dụ
Cô ấy đang tư vấn cho các thiếu niên đối diện với vấn đề sức khỏe tâm thần.She is counseling teenagers facing mental health issues.
Nhà tâm lý học cung cấp các buổi tư vấn để giúp cá nhân vượt qua tốt hơn.The psychologist offers counseling sessions to help individuals cope better.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của counseling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

counsel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

counseled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

counseled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

counsels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

counseling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh