counters
counters (Noun Countable)
Nghĩa 01 · Đồ vật dùng để đếm, thường là các miếng, viên hoặc vật nhỏ đặt lên bề mặt để tính số lượng (ví dụ: viên đếm, quân cờ nhỏ, miếng nhựa dùng trong bài học đếm).
Đồ vật dùng để đếm, thường là các miếng, viên hoặc vật nhỏ đặt lên bề mặt để tính số lượng (ví dụ: viên đếm, quân cờ nhỏ, miếng nhựa dùng trong bài học đếm).
objects used to count with.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
counters (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của counters (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | counter |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | countered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | countered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | counters |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | countering |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "counters" trong tiếng Anh có nghĩa là các đối tượng hoặc thiết bị dùng để đếm hoặc ghi lại số lượng. Trong ngữ cảnh toán học và trò chơi, nó thường chỉ các vật thể như viên bi, thẻ bài, hoặc các thiết bị điện tử sử dụng để theo dõi điểm số. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự, tuy nhiên, trong văn nói, tiếng Anh Anh có xu hướng nhấn mạnh âm "ou" hơn, trong khi tiếng Anh Mỹ phát âm gần giống âm "aʊ".