Anh - Việt

Bản dịch của từ Counters trong tiếng Việt

counters

Noun CountableVerb

counters (Noun Countable)

/kˈaʊntɚz/
/kˈaʊntɚz/
AI

Nghĩa 01 · Đồ vật dùng để đếm, thường là các miếng, viên hoặc vật nhỏ đặt lên bề mặt để tính số lượng (ví dụ: viên đếm, quân cờ nhỏ, miếng nhựa dùng trong bài học đếm).

Đồ vật dùng để đếm, thường là các miếng, viên hoặc vật nhỏ đặt lên bề mặt để tính số lượng (ví dụ: viên đếm, quân cờ nhỏ, miếng nhựa dùng trong bài học đếm).

objects used to count with.

Ví dụ
Các bộ đếm trong cuộc bầu cử đo lường phiếu bầu cho các ứng cử viên.The counters at the election measured votes accurately for the candidates.
Các bộ đếm không đếm phiếu bầu chính xác trong sự kiện xã hội.The counters did not count the votes properly during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

counters (Verb)

/kˈaʊntɚz/
/kˈaʊntɚz/
AI

Nghĩa 01 · Phản ứng lại hành động thù địch hoặc tấn công của đối phương; đáp trả để chống lại một hành động gây hại hoặc khiêu khích.

Phản ứng lại hành động thù địch hoặc tấn công của đối phương; đáp trả để chống lại một hành động gây hại hoặc khiêu khích.

respond to hostile action.

Ví dụ
Cộng đồng phản đối lời nói thù hằn bằng thông điệp tích cực mỗi tuần.The community counters hate speech with positive messages every week.
Họ không phản đối việc bắt nạt một cách hiệu quả ở các trường địa phương.They do not counters bullying effectively in local schools.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của counters (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

counter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

countered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

countered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

counters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

countering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh