Anh - Việt

Bản dịch của từ Countryfolk trong tiếng Việt

countryfolk

Noun

countryfolk (Noun)

/kˈʌntɹifoʊk/
/kˈʌntɹifoʊk/
AI

Nghĩa 01 · Những người sống hoặc sinh ra ở vùng nông thôn; người dân thôn quê.

Những người sống hoặc sinh ra ở vùng nông thôn; người dân thôn quê.

People living or born in a rural area.

Ví dụ
Người dân quê thường tụ tập cho các lễ hội địa phương ở nông thôn.Countryfolk often gather for local festivals in rural communities.
Người dân quê thường không thích cuộc sống thành phố và nhịp sống nhanh.Countryfolk do not usually prefer city life and its fast pace.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Những người cùng quốc tịch hoặc cùng quê với một người nào đó; người cùng nước.

Những người cùng quốc tịch hoặc cùng quê với một người nào đó; người cùng nước.

People from the same country as someone else.

Ví dụ
Người dân thường tụ tập tại lễ hội địa phương để gắn kết cộng đồng.Countryfolk often gather at local festivals for community bonding.
Không phải tất cả người dân đều tham dự lễ hội thu hoạch hàng năm vào tháng Mười.Not all countryfolk attend the annual harvest celebration in October.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh