Anh - Việt

Bản dịch của từ County commissioner trong tiếng Việt

county commissioner

Noun

county commissioner (Noun)

/kˈaʊnti kəmˈɪʃənɚ/
/kˈaʊnti kəmˈɪʃənɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một quan chức chịu trách nhiệm quản lý chính quyền địa phương ở cấp hạt (county), thường là thành viên của hội đồng/ủy ban hạt, tham gia ra quyết định và điều hành các vấn đề công cộng trong phạm vi hạt.

Một quan chức chịu trách nhiệm quản lý chính quyền địa phương ở cấp hạt (county), thường là thành viên của hội đồng/ủy ban hạt, tham gia ra quyết định và điều hành các vấn đề công cộng trong phạm vi hạt.

An official charged with the administration of local government at the county level especially a member of a county commission.

Ví dụ
Ủy viên hạt phê chuẩn ngân sách cho một trung tâm cộng đồng mới.The county commissioner approved funding for a new community center.
Ủy viên hạt từ chối phân bổ ngân sách cho việc cải tạo công viên.The county commissioner refused to allocate funds for the park renovation.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh