Anh - Việt

Bản dịch của từ Coursing trong tiếng Việt

coursing

Verb

coursing (Verb)

/kˈɔɹsɪŋ/
/kˈoʊɹsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một môn thể thao săn bắn trong đó người ta dùng chó chạy nhìn (theo tầm nhìn) để truy đuổi con mồi, nghĩa là chó nhìn thấy và đuổi theo con mồi thay vì theo mùi. Thường gọi là săn bằng chó theo tầm nhìn.

Một môn thể thao săn bắn trong đó người ta dùng chó chạy nhìn (theo tầm nhìn) để truy đuổi con mồi, nghĩa là chó nhìn thấy và đuổi theo con mồi thay vì theo mùi. Thường gọi là săn bằng chó theo tầm nhìn.

the sport of pursuing game with dogs that follow by sight rather than by scent.

Ví dụ
Họ thích dẫn chó đi đuổi thú ở công viên địa phương mỗi cuối tuần.They enjoy coursing their dogs at the local park every weekend.
Nhiều người không coi đuổi thú là một môn thể thao phổ biến ở thành phố.Many people do not consider coursing a popular sport in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của coursing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

course

V2

Quá khứ đơn

Past simple

coursed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

coursed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

courses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

coursing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh