Bản dịch của từ Coursing trong tiếng Việt

Coursing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coursing(Verb)

kˈɔɹsɪŋ
kˈoʊɹsɪŋ
01

Một môn thể thao săn bắn trong đó người ta dùng chó chạy nhìn (theo tầm nhìn) để truy đuổi con mồi, nghĩa là chó nhìn thấy và đuổi theo con mồi thay vì theo mùi. Thường gọi là săn bằng chó theo tầm nhìn.

The sport of pursuing game with dogs that follow by sight rather than by scent.

Ví dụ

Dạng động từ của Coursing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Course

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Coursed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Coursed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Courses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Coursing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ