Bản dịch của từ Craniometrical trong tiếng Việt

Craniometrical

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Craniometrical (Adjective)

kɹˌæniəmˈɛtɹɨkəl
kɹˌæniəmˈɛtɹɨkəl
01

Liên quan đến việc đo đạc hộp sọ hoặc đầu (các phép đo kích thước, hình dạng của hộp sọ).

Relating to the measurement of the skull or head.

Ví dụ

Craniometrical (Noun)

kɹˌæniəmˈɛtɹɨkəl
kɹˌæniəmˈɛtɹɨkəl
01

Ngành nghiên cứu trong nhân chủng học chuyên về đo đạc kích thước và hình dạng hộp sọ (xác định các chỉ số sọ để phân tích khác nhau).

The branch of anthropology dealing with the measurement of the skull.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ