Bản dịch của từ Credit stability trong tiếng Việt

Credit stability

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Credit stability(Noun)

krˈɛdɪt stəbˈɪlɪti
ˈkrɛdɪt ˌstæˈbɪɫəti
01

Mức độ tin cậy và ổn định trong các thị trường tài chính hoặc nền kinh tế

The level of confidence and consistency in the financial market or the economy.

信任度与市场或经济体系的一致性

Ví dụ
02

Sự đảm bảo rằng nền kinh tế có thể đáp ứng các nghĩa vụ tín dụng của mình

The assurance that an economy can meet its debt obligations.

一个经济体能够履行其信贷义务的保证

Ví dụ
03

Khả năng của một cá nhân hoặc tổ chức duy trì mức độ tín nhiệm tài chính trong một khoảng thời gian

The ability of an individual or organization to maintain a stable financial credit status over time.

个人或机构维持金融信贷稳定的能力,能够长时间保持信用水平的能力。

Ví dụ