Bản dịch của từ Creel trong tiếng Việt

Creel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Creel(Noun)

kɹˈil
kɹˈil
01

Một giá đựng các cuộn tơ hoặc ống chỉ khi quay sợi; là khung/giá để đặt các bobbin (cuộn chỉ) trong quá trình suốt/quay sợi.

A rack holding bobbins or spools when spinning.

Ví dụ
02

Một loại giỏ làm bằng nan hoặc mây lớn, thường dùng để đựng cá sau khi câu hoặc bắt được; giỏ có cấu trúc thoáng để nước và không khí lưu thông, thuận tiện cho việc chứa và mang cá.

A large wicker basket for holding fish.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ