Anh - Việt

Bản dịch của từ Crime scene trong tiếng Việt

crime scene

Noun

crime scene (Noun)

/kɹˈaɪm sˈin/
/kɹˈaɪm sˈin/
AI

Nghĩa 01

Địa điểm xảy ra tội phạm và có thể thu thập bằng chứng.

A location where a crime has been committed and evidence may be collected.

Ví dụ
Cảnh sát đã bảo vệ hiện trường vụ trộm tối qua.The police secured the crime scene after the robbery last night.
Không ai được phép lại gần hiện trường vụ án trong quá trình điều tra.No one was allowed near the crime scene during the investigation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Nơi phản ánh hoặc chứa bằng chứng về hành vi sai trái.

A place that reflects or contains evidence of wrongdoing.

Ví dụ
Cảnh sát đã bảo vệ hiện trường vụ án sau vụ cướp đêm qua.The police secured the crime scene after the robbery last night.
Không ai nên làm rối hiện trường vụ án trong quá trình điều tra.No one should disturb the crime scene during the investigation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh