Bản dịch của từ Cris trong tiếng Việt

Cris

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cris(Verb)

kɹˈɪs
kɹˈɪs
01

Tối vào (theo phương ngữ Scotland): làm tóc xoăn sít, xoăn nhỏ như bông; làm tóc rối, quăn lại thành từng lọn nhỏ.

(chiefly Scottish) To curl the hair tightly; to frizzle.

卷发

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cris(Noun)

kɹˈɪs
kɹˈɪs
01

Những lát bánh mì mỏng được chiên hoặc nướng giòn, thường để ăn kèm với món ăn khác hoặc làm đồ ăn vặt.

Thin slices of fried or toasted bread.

薄脆片

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh