Bản dịch của từ Crisp areas trong tiếng Việt
Crisp areas
Noun [U/C]

Crisp areas(Noun)
krˈɪsp ˈeəriəz
ˈkrɪsp ˈɛriəz
01
Một khu vực nổi bật bởi những đặc tính trong lành, tươi mới hoặc rõ ràng.
An area characterized by purity, cleanliness, or clarity.
一个以清新纯净或清澈品质为特征的区域
Ví dụ
Ví dụ
03
Các địa điểm trong một môi trường cụ thể có đặc điểm hoặc điều kiện riêng biệt
Locations within a specific environment have their own unique features or characteristics.
特定环境中的具有不同特征或条件的地点
Ví dụ
