Bản dịch của từ Cross-border program trong tiếng Việt
Cross-border program
Noun [U/C]

Cross-border program(Noun)
krˈɒsbɔːdɐ prˈəʊɡræm
ˈkrɔsˌbɔrdɝ ˈproʊˌɡræm
01
Một chương trình được thiết kế để tạo điều kiện cho các hoạt động hoặc quy trình diễn ra qua biên giới quốc gia.
A program designed to facilitate activities or operations across national boundaries
Ví dụ
02
Một sáng kiến liên quan đến sự hợp tác giữa các quốc gia trong các lĩnh vực cụ thể như thương mại hoặc giáo dục.
An initiative involving cooperation between countries in specific areas such as trade or education
Ví dụ
03
Một loạt các hành động hoặc bước đi đã được lên kế hoạch, vượt qua các biên giới.
A planned series of actions or steps that span across borders
Ví dụ
