Anh - Việt

Bản dịch của từ Cross-examine trong tiếng Việt

cross-examine

Verb

cross-examine (Verb)

/kɹɑs ɪgzˈæmɪn/
/kɹɑs ɪgzˈæmɪn/
AI

Nghĩa 01

Hỏi xét hoặc thẩm vấn một nhân chứng do bên đối phương đưa ra tại tòa, nhằm chất vấn, bác bỏ hoặc làm rõ lời khai mà nhân chứng đã trình bày trước đó.

Question a witness called by the other party in a court of law to challenge or extend testimony already given.

Ví dụ
Luật sư thường xem xét chứng cứ để phát hiện sự thật trong các vụ án tòa án.Lawyers often cross-examine witnesses to uncover the truth in court cases.
Luật sư bào chữa không có cơ hội xem xét chứng cứ.The defense attorney didn't have a chance to cross-examine the witness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh