Bản dịch của từ Crummy trong tiếng Việt

Crummy

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crummy(Adjective)

kɹˈʌmi
kɹˈʌmi
01

(tính từ) Dơ bẩn, tồi tàn hoặc chất lượng kém; mang cảm giác khó chịu, không thoải mái.

Dirty unpleasant or of poor quality.

肮脏的,不愉快的,劣质的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của Crummy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Crummy

Nhếch nhác

Crummier

Crummier

Crummiest

Crummiest

Crummy(Noun)

kɹˈʌmi
kɹˈʌmi
01

Một loại xe tải chuyên chở công nhân lâm nghiệp (những người làm việc trong rừng) đến nơi làm việc và đưa họ về sau ca. Thường là xe tải có thùng rộng, chở nhiều người và dùng trên đường rừng hoặc đường khó đi.

A truck used to transport loggers to and from work.

用于运输伐木工人的卡车

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh