Bản dịch của từ Cubic capacity trong tiếng Việt

Cubic capacity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cubic capacity(Noun)

kjˈubɨk kəpˈæsəti
kjˈubɨk kəpˈæsəti
01

Thể tích của một vật thể ba chiều được đo bằng đơn vị khối.

The volume of a three-dimensional object is measured in cubic units.

三维物体的体积,用立方单位来衡量。

Ví dụ
02

Thể tích tối đa mà một container có thể chứa

The maximum volume that a container can hold.

容器的最大容量

Ví dụ
03

Một đơn vị đo không gian thường được tính bằng centimet khối hoặc mét khối.

A measure of space is typically expressed in cubic centimeters or cubic meters.

Ví dụ