Bản dịch của từ Cubical trong tiếng Việt
Cubical

Cubical (Adjective)
Cubical (Noun)
Một hình ba chiều có sáu mặt bằng nhau, mỗi mặt là một hình vuông (tức là hình lập phương).
A threedimensional shape with six equal square sides.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Tính từ "cubical" có nghĩa là liên quan đến hình lập phương hoặc có dạng hình lập phương. Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh toán học và hình học để chỉ các cấu trúc hoặc vật thể có hình dáng giống như hình lập phương. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, "cubical" được sử dụng tương tự nhau, không có sự khác biệt rõ rệt trong ý nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, "cubic" là biến thể phổ biến hơn trong các lĩnh vực khoa học và kỹ thuật.
Họ từ
Tính từ "cubical" có nghĩa là liên quan đến hình lập phương hoặc có dạng hình lập phương. Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh toán học và hình học để chỉ các cấu trúc hoặc vật thể có hình dáng giống như hình lập phương. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, "cubical" được sử dụng tương tự nhau, không có sự khác biệt rõ rệt trong ý nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, "cubic" là biến thể phổ biến hơn trong các lĩnh vực khoa học và kỹ thuật.
