Bản dịch của từ Cubical trong tiếng Việt

Cubical

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cubical(Adjective)

kjˈubɪkl
kjˈubɪkl
01

(tính từ) Liên quan đến hoặc có hình dạng giống khối lập phương (có sáu mặt vuông bằng nhau). Dùng để miêu tả vật có dạng hình hộp vuông đều như một hình lập phương.

Of relating to or shaped like a cube.

立方体的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Cubical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Cubical

Hình lập phương

More cubical

Nhiều hình khối hơn

Most cubical

Đa khối

Cubical(Noun)

kjˈubɪkl
kjˈubɪkl
01

Một hình ba chiều có sáu mặt bằng nhau, mỗi mặt là một hình vuông (tức là hình lập phương).

A threedimensional shape with six equal square sides.

立方体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ