Anh - Việt

Bản dịch của từ Cubing trong tiếng Việt

cubing

Verb

cubing (Verb)

/kjˈubɨŋ/
/kjˈubɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Phép lấy lập phương của một số: tính giá trị thu được khi nhân một số với chính nó hai lần (tức là số đó mũ 3). Ví dụ, cubing 2 = 2 × 2 × 2 = 8.

to calculate the number obtained when a particular number is multiplied by itself two times.

Ví dụ
Lấy số ba lập phương cho ra hai mươi bảy.Cubing the number three gives us twenty-seven.
Tôi không lập phương số năm trong các phép tính của mình.I am not cubing five in my calculations.

Dạng động từ của cubing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cube

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cubed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cubed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cubes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cubing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh