Anh - Việt

Bản dịch của từ Cub trong tiếng Việt

cub

NounVerb

cub (Noun)

/kəb/
/kˈʌb/
AI

Nghĩa 01

Con non của các loài thú ăn thịt như cáo, gấu, sư tử, v.v.; thường dùng để chỉ những con thú còn nhỏ, chưa trưởng thành.

The young of a fox, bear, lion, or other carnivorous mammal.

Ví dụ
Sư tử cái bảo vệ con non của mình khỏi các loài săn mồi khác trên thảo nguyên.The lioness protected her cub from other predators in the savannah.
Con gấu non vui đùa lăn quay trên cỏ cùng với anh chị em của nó.The bear cub playfully rolled around in the grass with its siblings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của cub (Noun)

SingularPlural

cub

cubs

cub (Verb)

/kəb/
/kˈʌb/
AI

Nghĩa 01

Động từ ‘cub’ ở đây có nghĩa là đi săn hoặc bắt các con cáo con (con cáo non).

Hunt fox cubs.

Ví dụ
Họ thường săn đuổi con cáo ở miền quê vào cuối tuần.They often cub in the countryside on weekends.
Nhóm quyết định săn bắt con cáo để vui chơi trong rừng.The group decided to cub for fun in the forest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sinh con (dành cho các loài thú) — cụ thể là sinh ra những con non gọi là "cub" (ví dụ: sư tử, hổ, gấu).

Give birth to cubs.

Ví dụ
Những chú sư tử con rất đáng yêu.The lioness cubs are adorable.
Chú gấu trúc con được sinh ra ở vườn thú tuần trước.The panda cub was born in the zoo last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cub (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cub

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cubbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cubbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cubs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cubbing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh