Bản dịch của từ Junior trong tiếng Việt

Junior

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Junior (Adjective)

ˈdʒuː.ni.ər
ˈdʒuː.njɚ
01

Chỉ trạng thái trẻ hơn, vị trí thấp hơn hoặc ít thâm niên hơn so với người khác cùng nhóm; thường dùng để so sánh về tuổi tác, cấp bậc hoặc kinh nghiệm.

Younger, smaller, less senior.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng để chỉ người trẻ hơn hoặc trẻ tuổi hơn trong một nhóm; cũng dùng để chỉ vị trí, vai trò thấp hơn về thâm niên hoặc tuổi tác (ví dụ: nhân viên trẻ hơn, học sinh nhỏ lớp, thành viên ít kinh nghiệm).

For or denoting young or younger people.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có địa vị, chức vụ hoặc cấp bậc thấp hơn; đứng dưới so với người khác về thứ bậc hoặc kinh nghiệm.

Low or lower in rank or status.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Junior (Noun)

dʒˈunjɚ
dʒˈunjəɹ
01

Người ít tuổi hơn một người khác một số năm nhất định (thường dùng để chỉ người trẻ hơn trong mối quan hệ, lớp học, công việc, v.v.).

A person who is a specified number of years younger than someone else.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người có địa vị, thứ bậc hoặc cấp thấp hơn so với người khác; thường chỉ người ở vị trí dưới (ví dụ: trong công việc, trường lớp, hoặc gia đình).

A person with low rank or status compared with others.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh