Anh - Việt

Bản dịch của từ Culotte trong tiếng Việt

culotte

Noun

culotte (Noun)

/kjˈulɔt/
/kjˈulɔt/
AI

Nghĩa 01

Một loại trang phục chia xẻ, trông như váy nhưng thực chất có hai ống quần (chia làm hai chân). Dùng để chỉ các mẫu quần/chiếc váy chia như quần ngắn nữ (giống váy nhưng có ống quần) hoặc quần ống rộng rất to trông như váy.

A divided skirt or bifurcated garment which can be used to describe various types of clothing such as womens shorts or mens trousers with very full wide legs that resemble a skirt.

Ví dụ
Cô ấy đã mặc một chiếc culotte thời trang đến buổi gặp mặt xã hội thứ Bảy vừa rồi.She wore a stylish culotte to the social gathering last Saturday.
Anh ấy đã không chọn culottes cho sự kiện trang trọng tháng trước.He did not choose culottes for the formal event last month.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh