Anh - Việt

Bản dịch của từ Cultivar trong tiếng Việt

cultivar

Noun

cultivar (Noun)

/kˈʌltəvɑɹ/
/kˈʌltəvɑɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một giống cây trồng được tạo ra và ổn định trong điều kiện canh tác bằng phương pháp chọn giống (lai tạo, chọn lọc). Thuật ngữ này thường dùng để chỉ các biến thể thực vật nuôi trồng có tên gọi riêng.

Một giống cây trồng được tạo ra và ổn định trong điều kiện canh tác bằng phương pháp chọn giống (lai tạo, chọn lọc). Thuật ngữ này thường dùng để chỉ các biến thể thực vật nuôi trồng có tên gọi riêng.

A plant variety that has been produced in cultivation by selective breeding Cultivars are usually designated in the style Taxus baccata Variegata.

Ví dụ
Giống hoa hồng mới rất phổ biến ở thị trấn của chúng tôi.The new cultivar of roses is very popular in our town.
Một số giống cây yêu cầu chăm sóc cụ thể để phát triển tốt trong môi trường đô thị.Some cultivars require specific care to thrive in urban environments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của cultivar (Noun)

SingularPlural

cultivar

cultivars

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh