Anh - Việt

Bản dịch của từ Cumulus trong tiếng Việt

cumulus

Noun

cumulus (Noun)

/kjˈumjələs/
/kjˈumjələs/
AI

Nghĩa 01

Loại mây dày, có hình dạng giống đám bông hoặc những ụ tròn, thường xếp chồng lên nhau trên một nền đáy bằng và xuất hiện ở độ cao thấp (mây tích).

Cloud forming rounded masses heaped on each other above a flat base at fairly low altitude.

Ví dụ
Mây tích tụ thường xuất hiện trong các sự kiện xã hội mùa hè ở công viên.Cumulus clouds often appear during summer social events in the park.
Hôm nay không có mây tích tụ tại buổi gặp gỡ cộng đồng.There are no cumulus clouds today at the community gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh