Bản dịch của từ Curbing trong tiếng Việt

Curbing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Curbing(Noun)

kˈɝbɪŋ
kˈɝɹbɪŋ
01

Một thứ được dùng để kiểm soát hoặc hạn chế cái gì đó có hại, giúp giảm bớt tác động tiêu cực hoặc ngăn chặn việc lan rộng.

Something that is used to control or limit something that is harmful.

控制有害事物的方法

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Curbing(Verb)

kˈɝbɪŋ
kˈɝɹbɪŋ
01

Hạn chế hoặc kiểm soát một việc gì đó để ngăn nó gây hại hoặc ảnh hưởng xấu.

To control or limit something in order to prevent it from having a harmful effect.

控制或限制某事以防止其产生危害。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Curbing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Curb

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Curbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Curbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Curbs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Curbing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ