Bản dịch của từ Custard trong tiếng Việt

Custard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Custard(Noun)

kˈʌstɚd
kˈʌstəɹd
01

Một món tráng miệng hoặc sốt ngọt làm từ sữa và trứng (hoặc sữa pha bột đặc chế), có kết cấu mềm mượt, thường dùng ăn kèm hoặc làm nhân bánh.

A dessert or sweet sauce made with milk and eggs or milk and a proprietary powder.

奶蛋羹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ