Bản dịch của từ Customer-based brand equity trong tiếng Việt

Customer-based brand equity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Customer-based brand equity (Noun)

kəstˈʌmɚsbˌeɪndz bɹˈænd ˈɛkwəti
kəstˈʌmɚsbˌeɪndz bɹˈænd ˈɛkwəti
01

Giá trị của một thương hiệu được cảm nhận bởi khách hàng dựa trên trải nghiệm, sở thích và mối quan hệ của họ với thương hiệu.

The value of a brand perceived by customers based on their experiences, preferences, and relationships with the brand.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một khái niệm marketing phản ánh nhận thức của khách hàng về chất lượng, sự trung thành và danh tiếng của thương hiệu.

A marketing concept that reflects the customer’s perception of the brand’s quality, loyalty, and reputation.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Các lợi ích và thuộc tính liên quan đến một thương hiệu như được nhận ra bởi người tiêu dùng.

The benefits and attributes associated with a brand as recognized by consumers.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Customer-based brand equity cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Customer-based brand equity

Không có idiom phù hợp