Bản dịch của từ Customer churn rate trong tiếng Việt

Customer churn rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Customer churn rate(Noun)

kˈʌstəmɐ tʃˈɜːn rˈeɪt
ˈkəstəmɝ ˈtʃɝn ˈreɪt
01

Tỷ lệ khách hàng dừng sử dụng dịch vụ hoặc rút khỏi mối quan hệ với công ty

The rate at which customers end their relationships with a company or service.

这是指客户停止与某家公司或服务断绝关系的比例。

Ví dụ
02

Một chỉ số thường dùng trong kinh doanh để đánh giá hiệu quả giữ chân khách hàng.

This is a common metric used in business to evaluate the effectiveness of customer retention efforts.

这是商业中常用来衡量客户留存努力效果的指标之一。

Ví dụ
03

Tỷ lệ khách hàng ngừng sử dụng dịch vụ trong một khoảng thời gian nhất định

The rate at which customers stop using the service over a certain period.

在一定时间范围内,客户停止使用服务的比例。

Ví dụ