Bản dịch của từ Customer-focused context trong tiếng Việt
Customer-focused context
Phrase

Customer-focused context(Phrase)
kˈʌstəməfˌəʊkəsd kˈɒntɛkst
kəˈstəmɝfəkˌjuzd ˈkɑnˌtɛkst
01
Được thiết kế để nâng cao trải nghiệm khách hàng và thúc đẩy sự trung thành.
Designed to enhance customer experience and foster loyalty
Ví dụ
02
Đặc trưng bởi các chiến lược và hành động ưu tiên nhu cầu của khách hàng.
Characterized by strategies and actions that prioritize customer requirements
Ví dụ
03
Tập trung chủ yếu vào nhu cầu và sự hài lòng của khách hàng.
Having a primary emphasis on the needs and satisfaction of customers
Ví dụ
