Bản dịch của từ Foster trong tiếng Việt

Foster

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foster(Verb)

fˈɒstɐ
ˈfɑstɝ
01

Khuyến khích sự phát triển hoặc mở rộng của một điều gì đó

To encourage the development or growth of something.

鼓励某事的发展或壮大

Ví dụ
02

Dành sự chăm sóc và nuôi dưỡng cho một đứa trẻ không phải của chính mình

Taking care of and raising a child who isn't your own.

照顾和养育一个并非自己亲生的孩子。

Ví dụ
03

Thúc đẩy sự phát triển hoặc trưởng thành của một thứ gì đó

To promote the development or expansion of something

促进某事的成长或发展

Ví dụ

Foster(Noun)

fˈɒstɐ
ˈfɑstɝ
01

Hành động nuôi dưỡng, chăm sóc hoặc nâng cao

To foster the growth or maturity of something.

培养关爱或照料的行为

Ví dụ
02

Một gia đình hoặc hộ gia đình đã nhận nuôi một đứa trẻ nuôi dưỡng

Taking care of and raising a child who isn't your own.

收养了寄养孩子的家庭

Ví dụ
03

Người chăm sóc trẻ tại nhà nuôi dưỡng

To encourage the development or growth of something.

为了促进某事的发展或增长。

Ví dụ

Họ từ