Bản dịch của từ Fostering trong tiếng Việt

Fostering

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fostering(Verb)

fˈɑstɚɪŋ
fˈɑstɚɪŋ
01

Khuyến khích, thúc đẩy sự phát triển hoặc lớn mạnh của một điều gì đó

To encourage the development or growth of something.

促进发展

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Fostering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Foster

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Fostered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Fostered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Fosters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Fostering

Fostering(Noun)

fˈɑstɚɪŋ
fˈɑstɚɪŋ
01

Hành động nuôi dưỡng, chăm sóc và dạy dỗ một người (thường là trẻ em) để họ lớn lên khỏe mạnh về thể chất, tinh thần và xã hội.

The action of bringing up someone.

抚养

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ