Bản dịch của từ Cut to the chase trong tiếng Việt

Cut to the chase

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cut to the chase(Idiom)

01

Đi thẳng vào vấn đề mà không lãng phí thời gian.

To get to the point without wasting time.

直奔主题 - 不浪费时间,直接切入核心问题

Ví dụ
02

Tập trung vào những vấn đề thiết yếu.

To focus on the essential issues.

直奔主题 - 直接谈论核心问题,不绕弯子

Ví dụ
03

Bỏ qua những chi tiết không cần thiết.

To skip unnecessary details.

直奔主题 - 不绕弯子,直接谈到重点

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh