Bản dịch của từ Skip trong tiếng Việt

Skip

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skip(Verb)

skˈɪp
ˈskɪp
01

Di chuyển nhẹ nhàng và nhanh chóng để nhảy qua

To move lightly and swiftly to leap over

轻轻地快速移动过去,然后跳过去。

Ví dụ
02

Không tham dự hoặc tham gia vào một việc gì đó.

To fail to attend or participate in something

不参加或涉足某件事情。

Ví dụ
03

Bỏ qua hoặc không đề cập, đặc biệt là có chủ ý.

To omit or leave out especially intentionally

有意省略或遗漏的意思,特别是故意省去

Ví dụ

Skip(Noun)

skˈɪp
ˈskɪp
01

Bỏ qua hoặc không nhắc đến, đặc biệt là một cách có chủ ý.

A container used for carrying or storing something often with a lid

有意忽略或者不提及,尤其是有意为之的行为。

Ví dụ
02

Không tham dự hoặc tham gia vào một điều gì đó.

A gap or break in a sequence or process

不参加或参与某件事

Ví dụ
03

Di chuyển nhẹ nhàng và nhanh chóng để nhảy qua

An act of skipping a playful leap or bound

轻盈快速地跃过去

Ví dụ