Bản dịch của từ Skip trong tiếng Việt
Skip
Verb Noun [U/C]

Skip(Verb)
skˈɪp
ˈskɪp
Ví dụ
02
Bỏ qua hoặc bỏ ra ngoài, đặc biệt là một cách cố ý.
Ignore or not mention, especially intentionally.
有意忽略或不提及
Ví dụ
03
Không tham dự hoặc không tham gia vào một việc gì đó
To stay away from or not get involved in something.
不参与或加入某件事情
Ví dụ
Skip(Noun)
skˈɪp
ˈskɪp
01
Một chiếc hộp dùng để mang hoặc đựng đồ, thường có nắp đậy
To ignore or not mention something, especially deliberately.
有意避而不谈,或完全不提及这件事。
Ví dụ
02
Một khoảng trống hoặc gián đoạn trong một chuỗi hoặc quá trình
To stay out of or choose not to participate in something.
不参与某件事,或不加入其中。
Ví dụ
03
Một hành động bỏ qua một cú nhảy hoặc nhịp đùa vui
Move lightly and swiftly to jump over.
轻快地跳跃过去
Ví dụ
