ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cutting down results
Hành động cắt giảm một thứ gì đó bằng cách loại bỏ một phần của nó
To diminish something by removing parts of it.
将某物的一部分去除,从而减小其规模或数量的行为
Một phương pháp hoặc kỹ thuật để giảm lượng hoặc kích thước của cái gì đó
A method or technique to reduce amount or size.
一种用来减少数量或规模的方法或技术。
Một số lượng đã được loại bỏ hoặc giảm bớt
A certain amount or quantity has been removed or decreased.
某项或某个金额已被删除或削减。