Bản dịch của từ Cyber trong tiếng Việt

Cyber

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cyber(Adjective)

sˈɑɪbɚ
sˈɑɪbɚ
01

Liên quan đến văn hóa, hoạt động hoặc môi trường của máy tính, công nghệ thông tin và thế giới ảo (ví dụ: an ninh mạng, không gian mạng).

Relating to or characteristic of the culture of computers, information technology, and virtual reality.

与计算机、信息技术和虚拟现实文化相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh