Bản dịch của từ Cyclicity trong tiếng Việt
Cyclicity

Cyclicity (Noun)
Tình trạng lặp lại theo chu kỳ, xảy ra đều đặn theo khoảng thời gian nhất định.
Uncountable The state of recurring at regular intervals of being cyclic.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Cyclicity (tính chu kỳ) đề cập đến tính chất lặp lại theo chu kỳ của một hiện tượng hay một quá trình nào đó. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như toán học, vật lý, sinh học và kinh tế học để chỉ sự diễn ra định kỳ của các sự kiện hoặc các cấu trúc. Trong tiếng Anh, "cyclicity" được sử dụng giống nhau trong cả Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa lẫn cách dùng giữa hai phiên bản này.
Họ từ
Cyclicity (tính chu kỳ) đề cập đến tính chất lặp lại theo chu kỳ của một hiện tượng hay một quá trình nào đó. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như toán học, vật lý, sinh học và kinh tế học để chỉ sự diễn ra định kỳ của các sự kiện hoặc các cấu trúc. Trong tiếng Anh, "cyclicity" được sử dụng giống nhau trong cả Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa lẫn cách dùng giữa hai phiên bản này.
