Anh - Việt

Bản dịch của từ Cypher trong tiếng Việt

cypher

NounVerb

cypher (Noun)

/sˈɑɪfɚ/
/sˈɑɪfəɹ/
AI

Nghĩa 01

Ở đây “cypher” nghĩa là “khóa” dùng để mã hóa hoặc giải mã thông tin — tức là ký hiệu, phương pháp hoặc chuỗi ký tự dùng để bảo mật và dịch dữ liệu đã được mã hóa.

a key.

Ví dụ
Mật mã của bữa tiệc đã được gửi qua email.The cypher to the party was sent via email.
Cô ấy quên mật mã để mở khóa tài khoản mạng xã hội.She forgot the cypher to unlock the social media account.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một phương thức viết bí mật hoặc được che giấu để giấu nội dung; một hệ thống mã hóa dùng để biến đổi văn bản thành dạng khó đọc, chỉ người có chìa khóa hoặc biết cách giải mã mới hiểu được.

a secret or disguised way of writing; a code.

Ví dụ
Gián điệp đã sử dụng mật mã để gửi thông tin mật.The spy used a cypher to send classified information.
Các hacker đã giải mã mật mã để truy cập dữ liệu nhạy cảm.The hackers decoded the cypher to access sensitive data.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của cypher (Noun)

SingularPlural

cypher

cyphers

cypher (Verb)

/sˈɑɪfɚ/
/sˈɑɪfəɹ/
AI

Nghĩa 01

Biến một thông điệp thành mã bí mật để người khác không hiểu được nội dung gốc.

convert (a message) into a secret code.

Ví dụ
Nhóm đã sử dụng mật mã để mã hóa tin nhắn của họ để đảm bảo quyền riêng tư.The group used cyphers to encrypt their messages for privacy.
Sophia đã mã hóa các mục nhật ký của cô ấy để giữ bí mật.Sophia cyphered her diary entries to keep them confidential.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cypher (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cypher

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cyphered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cyphered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cyphers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cyphering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh